JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

KHỔNG

Bộ thủ

TỬ【子】

Số nét

4

Kunyomi

Onyomi

コウ

Bộ phận cấu thành
乙子
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

lỗ hổng Rất, lắm. Như mưu phủ khổng đa [謀夫孔多] người mưu rất nhiều. Lỗ. Như tị khổng [鼻孔] lỗ mũi. Thông suốt. Như khổng đạo [孔道] đường đi thông suốt. Rỗng không, hay dung được các cái. Họ Khổng.

Người dùng đóng góp