JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415
Hán Việt

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

15

Kunyomi

ま.く

Onyomi

ハ、バン、ハン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

gieo rắc, rải rắc, phân tán Gieo ra, vung ra. Như bá chủng [] gieo hạt giống. Làm lan rộng. Như bá cáo [] bảo cho khắp mọi người đều biết. Trốn. Như bá thiên [] trốn đi ở chỗ khác. Đuổi. Một âm là bả. Lay động.

Người dùng đóng góp