BÁ
THỦ【手】
15
ま.く
ハ、バン、ハン
gieo rắc, rải rắc, phân tán Gieo ra, vung ra. Như bá chủng [播種] gieo hạt giống. Làm lan rộng. Như bá cáo [播告] bảo cho khắp mọi người đều biết. Trốn. Như bá thiên [播遷] trốn đi ở chỗ khác. Đuổi. Một âm là bả. Lay động.