CẢNH
NHỤC【肉 月】
11
すね、はぎ
ケイ
chân, cẳng chân, bắp (chân) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân gọi là hĩnh. Nguyễn Du [阮攸] : Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn [性成鶴脛何容斷] (Tự thán [自嘆]) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.