sinh ra
Nói láo, nói toáng. Như hoang đản bất kinh [荒誕不經] láo hão không đúng sự.
Ngông láo, người không biết sự xét nét mình cứ ngông nghênh, xằng gọi là phóng đản [放誕].
Nuôi. Nay gọi ngày sinh nhật là đản nhật [誕日].
Rộng.
Cả, lớn.
Dùng làm tiếng đệm đầu câu.