JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

CUNG

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

8

Kunyomi

とも、そな.える

Onyomi

キョウ、ク、クウ、グ

Bộ phận cấu thành
ハ一二|⺅
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cung cấp, cung phụng Bầy, đặt. Như cung trướng [供帳] bỏ màn sẵn cho người ngủ. Vâng. Như cung chức [供職] vâng giữ chức việc mình. Lời cung. Tra hỏi kẻ khác, kẻ khác xưng hết sự mình gọi là cung. Như khẩu cung [口供], thân cung [親供] v.v.

Người dùng đóng góp