JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

THỐ

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

11

Kunyomi

Onyomi

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

đặt, để Thi thố ra. Bỏ. Như hình thố [] nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. Bắt tay làm. Như thố thủ bất cập [] ra tay không kịp. Liệu. Như trù thố [] toan liệu, thố biện [] liệu biện, v.v. Một âm là trách. Bắt kẻ trộm.

Người dùng đóng góp