JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

THỦ

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

4

Kunyomi

て、た

Onyomi

シュ、ズ

Bộ phận cấu thành
手
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tay, thủ đoạn Tay. Làm. Như hạ thủ [下手] bắt tay làm, nhập thủ [入手] bắt tay vào, đắc thủ [得手] làm được việc, v.v. Tài, làm nghề gì giỏi về nghề ấy gọi là thủ. Như quốc thủ [國手] tay có tài trị nước, năng thủ [能手] tay giỏi, v.v. Tự tay làm ra. Như thủ thư [手書] chính tờ tay viết, thủ nhận [手刃] chính tay đâm, v.v. Cầm.

Người dùng đóng góp