SƯỚNG
CỔN【丨】
14
の.びる
チョウ
sung sướng, thông suốt Sướng. Như thông sướng [通暢] thư sướng, thông suốt, sướng khoái [暢快] sướng thích. Thích. Như sướng ẩm [暢飲] uống thích, sướng tự [暢敘] bàn bạc thích (trò chuyện thỏa thuê).