JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

NGÔ

Bộ thủ

MỘC【木】

Số nét

11

Kunyomi

あおぎり

Onyomi

ゴ

Bộ phận cấu thành
一五口木
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cây ngô đồng, lá to, được dùng làm đàn và gia cụ Ngô đồng [梧桐] cây ngô đồng. Chi ngô [枝梧] chống chỏi, có khi viết là chi ngô [支吾]. Một âm là ngộ. Như khôi ngộ [魁梧] vạm vỡ, lanh mẩu. $ Ta quen đọc là chữ ngô cả.

Người dùng đóng góp