JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

THÁI

Bộ thủ

THỦY【水】

Số nét

10

Kunyomi

Onyomi

タイ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thái bình To lớn, cùng nghĩa với chữ thái []. Hanh thông, thời vận tốt gọi là thái. Xa sỉ rông rợ. Khoan, rộng rãi, yên. Như quân tử thái nhi bất kiêu [] người quân tử rộng rãi mà không kiêu.

Người dùng đóng góp