JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213
Hán Việt

SÚC

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

13

Kunyomi

たくわ.える

Onyomi

チク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

lưu trữ Dành chứa. Như súc tích [] cất chứa, còn có nghĩa là chứa đựng nhiều ý tưởng. Đựng chứa được. Để cho mọc (râu, tóc). Như súc tu [] để râu. Súc chí [] ấp ủ, nuôi chí, định bụng.

Người dùng đóng góp