CÁP
TRÙNG【虫】
12
はまぐり
コウ
con nghêu, con hàu, một loại ếch Con hầu nhỏ. Tục gọi là cáp lị [蛤蜊]. Văn cáp [文蛤] con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn [蛤粉] dùng làm thuốc. Cáp giới [蛤蚧] con cắc kè.