JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

CÁP

Bộ thủ

TRÙNG【虫】

Số nét

12

Kunyomi

はまぐり

Onyomi

コウ

Bộ phận cấu thành
𠆢
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

con nghêu, con hàu, một loại ếch Con hầu nhỏ. Tục gọi là cáp lị []. Văn cáp [] con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn [] dùng làm thuốc. Cáp giới [] con cắc kè.

Người dùng đóng góp