JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617181920
Hán Việt

HỘ

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

20

Kunyomi

Onyomi

ゴ

Bộ phận cấu thành
又隹⺾言
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ Giúp đỡ. Như hộ vệ [護衛], bảo hộ [保護] che chở giữ gìn, v.v. Che chở. Như đản hộ [袒護] bênh vực che chở cho. Tờ bồi phong kín cũng gọi là hộ. Như hộ phong [護封].

Người dùng đóng góp