JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

THOÁI,THỐI

Bộ thủ

SƯỚC【辷】

Số nét

9

Kunyomi

しりぞ.く、しりぞ.ける

Onyomi

タイ

Bộ phận cấu thành
艮辶
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

triệt thoái, thoái lui Lui. Như thối binh [退兵] lui binh. Nhún nhường. Như thối nhượng [退讓] lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là thối. Trừ sạch. Như bệnh thối [病退] bệnh khỏi. Tài sức suy kém đều gọi là thối. Như học nghiệp thối bộ [學業退步] việc học kém sút. Gạt bỏ. Mềm mại. Ta quen đọc là chữ thoái.

Người dùng đóng góp