JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

BỒI

Bộ thủ

PHỤ【阜】

Số nét

11

Kunyomi

Onyomi

バイ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

bồi thẩm đoàn Bạn, tiếp giúp. Như phụng bồi [] kính tiếp, bồi khách [] tiếp khách, v.v. Chức phụ. Phàm chức sự gì có chánh có phó thì chức phó gọi là bồi, nghĩa là chức phụ thêm, khi nào chức chánh khuyết thì bổ vào vậy. Như bồi thẩm [] người phụ vào việc xét án. Hai lần, bầy tôi vua chư hầu đối với Thiên tử tự xưng là bồi thần [], nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi. Đền trả. Như bồi thường []. Có khi viết []. Tăng thêm.

Người dùng đóng góp