JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

THỤ,THỌ

Bộ thủ

TRẢO【爪】

Số nét

8

Kunyomi

う.ける、う.かる

Onyomi

ジュ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

nhận, tiếp thụ Chịu nhận lấy. Người này cho, người kia chịu lấy gọi là thụ thụ []. Vâng. Như thụ mệnh [] vâng mệnh. Đựng chứa. Như tiêu thụ [] hưởng dùng, thụ dụng [] được dùng, ý nói được hưởng thụ các sự tốt lành, các món sung sướng vậy.

Người dùng đóng góp