JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617
Hán Việt

LIỄM,LIỆM

Bộ thủ

KHIẾM【欠】

Số nét

17

Kunyomi

あつ.める、おさ.める、しま.る

Onyomi

レン

Bộ phận cấu thành
人𠆢口攵
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

khâm liệm, thu gom, cất, giấu, rút gọn lại Thu góp lại. Cất, giấu. Như liễm thủ [斂手] thu tay, liễm tích [斂跡] giấu tung tích, v.v. Thu liễm (giót đọng lại không tan ra). Rút bớt lại. Một âm là liệm. Thay áo cho người chết là tiểu liệm [小斂], nhập quan là đại liệm [大斂].

Người dùng đóng góp