JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

PHỤ

Bộ thủ

PHỤ【父】

Số nét

4

Kunyomi

ちち

Onyomi

フ

Bộ phận cấu thành
父
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

phụ tử, phụ thân, phụ huynh Cha, bố. Phụ lão [父老] tiếng gọi tôn các người già. Một âm là phủ. Cùng nghĩa với chữ phủ [甫]. Tiếng gọi lịch sự của đàn ông. Như ông Thái Công gọi là thượng phủ [尚父], đức Khổng Tử gọi là Ny phủ [尼父], v.v. Người già. Như điền phủ [田父] ông già làm ruộng, ngư phủ [漁父] ông già đánh cá, v.v.

Người dùng đóng góp