JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

MÃNH

Bộ thủ

KHUYỂN【犬】

Số nét

11

Kunyomi

Onyomi

モウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

mãnh liệt Mạnh. Như mãnh tướng [] tướng mạnh, mãnh thú [] thú mạnh, v.v. Nghiêm ngặt. Mạnh dữ. Như mãnh liệt [] mạnh dữ quá. Đang mê hoặc mà hốt nhiên tỉnh ngộ gọi là mãnh tỉnh []. Ác. Chó mạnh.

Người dùng đóng góp