JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

DU

Bộ thủ

SƯỚC【辷】

Số nét

12

Kunyomi

あそ.ぶ

Onyomi

ユウ、ユ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

du hí, du lịch Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn [] chơi núi, du viên [] chơi vườn, v.v. Đi xa cũng gọi là du. Như du học [] đi học xa. Chơi bời, đi lại chơi bời với nhau gọi là du. Như giao du thậm quảng [] chơi bạn rất rộng. Đặt ra những lời đáng mừng đáng sợ để nói cho người dễ xiêu lòng nghe mình gọi là du thuyết []. Có khi dùng lầm như chữ du []. Vui.

Người dùng đóng góp