Hán tự: 卸 [TÁ]
Hán Việt
TÁ
Bộ thủ
TIẾT【卩】
Số nét
9
Kunyomi
おろ.す、おろし
Onyomi
シャ
Bộ phận cấu thành
ノ止卩
Nghĩa ghi nhớ
bán buôn Tháo, cởi. Như hành trang phủ tá [行裝甫卸] vừa trút hành trang xuống. Hoa rụng cũng gọi là hoa tá [花卸]. Lái đò dỡ đồ ở thuyền ra cũng gọi là tá. Không làm việc nữa cũng gọi là tá. Như tá kiên [卸肩] trút gánh. Vẩy vạ cho người để thoát mình gọi là tá quá [卸過] trút lỗi, tá tội [卸罪] trút tội, tá trách [卸責] trút trách nhiệm, v.v.