JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

TÔN

Bộ thủ

BÁT【八】

Số nét

12

Kunyomi

たっと.ぶ、とうと.ぶ、たっと.い、とうと.い

Onyomi

ソン

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tôn trọng Tôn trọng. Như tôn trưởng [] người tôn trưởng, tôn khách [] khách quý, v.v. Kính. Như tôn xứ [] chỗ ngài ở, tôn phủ [] phủ ngài, lệnh tôn [] cụ ông nhà ngài, v.v. Cái chén, nay thông dụng chữ tôn []. Một pho tượng thần hay Phật cũng gọi là nhất tôn []. Quan địa phương mình cũng gọi là tôn. Như phủ tôn [] quan phủ tôi.

Người dùng đóng góp