JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1
Hán Việt

NHẤT

Bộ thủ

NHẤT【一】

Số nét

1

Kunyomi

ひとつ、ひと

Onyomi

イチ、イツ

Bộ phận cấu thành
一
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

1 một, đồng nhất, nhất định Một, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả. Cùng. Như sách Trung Dung nói : Cập kì thành công nhất dã [及其成工一也] nên công cùng như nhau vậy. Dùng về lời nói hoặc giả thế chăng. Như vạn nhất [萬一] muôn một, nhất đán [一旦] một mai, v.v. Bao quát hết thẩy. Như nhất thiết [一切] hết thẩy, nhất khái [一概] một mực như thế cả, v.v. Chuyên môn về một mặt. Như nhất vị [一味] một mặt, nhất ý [一意] một ý, v.v.

Người dùng đóng góp