JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

KIẾN

Bộ thủ

DÃN【廴】

Số nét

9

Kunyomi

た.れる、た.つ

Onyomi

ケン、コン

Bộ phận cấu thành
N3
note
report
Nghĩa ghi nhớ

kiến thiết, kiến tạo Dựng lên, đặt. Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là kiến. Như lịch ta gọi tháng giêng là kiến dần [], tháng hai gọi là kiến mão [] nghĩa là cứ coi chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy vậy. Vì thế nên gọi là nguyệt kiến [], tháng đủ gọi là đại kiến [], tháng thiếu gọi là tiểu kiến [], v.v. Tên đất. Một âm là kiển. Đổ ụp. Như kiển linh [] đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống rất dễ vậy.

Người dùng đóng góp