JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

HỎA

Bộ thủ

HỎA【火】

Số nét

4

Kunyomi

ひ、ほ

Onyomi

カ

Bộ phận cấu thành
火
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

lửa Lửa. Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hỏa tai [火災]. Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn [火伴]. Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hỏa tốc [火速]. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hỏa bài [火牌] hay hỏa phiếu [火票], v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả. Giận tức, tục gọi nổi giận là động hỏa [動火]. Sao hỏa.

Người dùng đóng góp