JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

TỐC

Bộ thủ

SƯỚC【辷】

Số nét

10

Kunyomi

はや.い、すみ.やか、はや.める

Onyomi

ソク

Bộ phận cấu thành
|ハ口木辶一
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tốc độ, tăng tốc Nhanh chóng. Như cấp tốc [急速] gấp rút, thần tốc [神速] cực mau lẹ. Mời. Như bất tốc chi khách [不速之客] người khách không mời mà đến. Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc [恕速] xin thứ đừng để mời lần nữa. Tốc độ. Như quang tốc [光速] tốc độ ánh sáng. Vết chân hươu.

Người dùng đóng góp