JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314
Hán Việt

NGỤC

Bộ thủ

KHUYỂN【犬】

Số nét

14

Kunyomi

Onyomi

ゴク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cai ngục, ngục tù Ngục tù. Như hạ ngục [] bắt bỏ vào nhà giam, địa ngục [] theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp. Án kiện. Như chiết ngục [] xử kiện.

Người dùng đóng góp