JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

TRÂN

Bộ thủ

NGỌC【玉、王】

Số nét

9

Kunyomi

めずら.しい

Onyomi

チン

Bộ phận cấu thành
𠆢
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

trân trọng, trân quý Báu, đồ quý báu. Những vật gì quý báu đều gọi là trân cả. Như trân dị [] quý lạ hiếm thấy. Coi quý báu. Như trân trọng [] xem quý xem trọng, trân tích [] quý trọng mà thương tiếc, v.v. Đồ ăn ngon. Như trân tu [] đồ ăn quý lạ.

Người dùng đóng góp