JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345
Hán Việt

DO

Bộ thủ

CỔN【丨】

Số nét

5

Kunyomi

よし

Onyomi

ユ、ユウ、ユイ

Bộ phận cấu thành
日田|
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tự do, lí do Bởi, tự. Noi theo. Nguyên do, nguyên nhân của một sự gì gọi là do. Như tình do [情由], lý do [理由], v.v. Nộp thuế có giấy biên lai gọi là do đơn [由單]. Trích lấy các phần đại khái ở trong văn thư gọi là trích do [摘由]. Chưng. Dùng. Cùng nghĩa với chữ do [猶].

Người dùng đóng góp