ĐẨU
TRÙNG【虫】
10
ト、ツ、トウ
con nòng nọc, xem 蝌 Khoa đẩu [蝌蚪] con nòng nọc. Lối chữ ngày xưa giống con nòng nọc nên gọi là khoa đẩu văn [蝌蚪文]. Còn viết là [科斗文].