JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213
Hán Việt

NHIẾP

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

13

Kunyomi

Onyomi

セツ、ショウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

nhiếp chính, nhiếp thủ Vén lên.Tô Thức [] : Dư nãi nhiếp y nhi thướng [] (Hậu Xích Bích phú []) Tôi bèn vén áo mà lên. Bắt lấy. Thu nhiếp lại. Như nhiếp ảnh [] chụp ảnh, nhiếp sinh [] thu nhiếp tinh thần để nuôi mình cho khỏe. Trị cho nghiêm chỉnh. Như trấn nhiếp [] lấy oai mà khiến cho ai nấy đều sợ không dám làm càn. Kiêm, thay. Như nhiếp vị [] làm thay địa vị người khác. Bị bức bách. Vay mượn.

Người dùng đóng góp