JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456
Hán Việt

Y

Bộ thủ

Y【衣】

Số nét

6

Kunyomi

ころも

Onyomi

イ、エ

Bộ phận cấu thành
亠衣
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

y phục Áo. Như y phục [衣服] áo quần, y thường[衣裳] áo xiêm, y thực [衣食] áo cơm, y bát [衣鉢] cà sa và bình bát. Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y. Như quế y [桂衣] vỏ quế. Một âm là ý. Mặc áo. Mặc áo cho người khác. Như giải y ý nhân [解衣衣人] cởi áo mặc cho người. Phục mà làm theo.

Người dùng đóng góp