JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

TÁNG

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

12

Kunyomi

ほうむ.る

Onyomi

ソウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

an táng Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là táng. Như mai táng [] chôn cất. Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là táng. Như hỏa táng [] lấy lửa thiêu xác, táng thân ngư phúc [] chết đuối (vùi thân bụng cá); v.v. Vùi lấp. Táng tống [] buộc người vào tội, hãm hại.

Người dùng đóng góp