JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

MAI

Bộ thủ

THỔ【土】

Số nét

10

Kunyomi

う.まる、う.める、う.もれる

Onyomi

マイ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

chôn Chôn. Như mai táng [] chôn cất người chết. Đám ma chôn không hợp lễ gọi là mai. Vùi xuống đất. Nguyễn Du [] : Bi tàn tự một mai hoang thảo [] (Liễu Hạ Huệ mộ []) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang. Che lấp. Như mai phục [] núp sẵn, ẩn tích mai danh [] che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.

Người dùng đóng góp