Hán tự: 葬 [TÁNG]
Hán Việt
TÁNG
Bộ thủ
THẢO【艸】
Số nét
12
Kunyomi
ほうむ.る
Onyomi
ソウ
Bộ phận cấu thành
一匕夕廾⺾
Nghĩa ghi nhớ
an táng Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là táng. Như mai táng [埋葬] chôn cất. Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là táng. Như hỏa táng [火葬] lấy lửa thiêu xác, táng thân ngư phúc [葬身魚腹] chết đuối (vùi thân bụng cá); v.v. Vùi lấp. Táng tống [葬送] buộc người vào tội, hãm hại.