JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314
Hán Việt

DỤ

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

14

Kunyomi

さそ.う

Onyomi

ユウ、イウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

dụ dỗ Dỗ dành, dùng lời nói khéo khuyên người ta nghe theo mình gọi là dụ, lấy đạo nghĩa khuyên dẫn người ta làm thiện cũng gọi là dụ. Như tuần tuần thiện dụ [] dần dần khéo dẫn dụ, nói người khéo dạy. Lấy mưu gian mà dẫn người ta vào lối ác cũng gọi là dụ. Như dẫn dụ lương gia tử đệ [] quyến dỗ con em nhà lương thiện.

Người dùng đóng góp