JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

VŨ,VỤ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

8

Kunyomi

あなど.る

Onyomi

ブ

Bộ phận cấu thành
毋母⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

sỉ nhục, vũ nhục Khinh nhờn. Như khi vũ [欺侮] lừa gạt hà hiếp. Nguyễn Du [阮攸] : Nại hà vũ quả nhi khi cô [奈何侮寡而欺孤] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo [曹操]) ? Kẻ lấn áp. Như ngự vũ [禦侮] chống kẻ đến lấn áp mình.

Người dùng đóng góp