JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

THIẾU,THIỂU

Bộ thủ

PHIỆT【丿】

Số nét

4

Kunyomi

すこ.しい、すく.ない

Onyomi

ショウ

Bộ phận cấu thành
小ノ
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thiếu niên; thiểu số Ít. Tạm chút. Như thiểu khoảnh [少頃] tí nữa. Chê, chê người gọi là thiểu chi [少之]. Một âm là thiếu. Trẻ. Như thiếu niên [少年] tuổi trẻ. Kẻ giúp việc thứ hai. Như quan thái sư [太師] thì lại có quan thiếu sư [少師] giúp việc.

Người dùng đóng góp