TẬP
VŨ【羽】
11
なら.う
シュウ、ジュ
học tập Học đi học lại. Như giảng tập [講習], học tập [學習], v.v. Quen, thạo. Như tập kiến [習見] thấy quen, tập văn [習聞] nghe quen. Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Như tập nhiễm [習染]. Chim bay vì vụt. Chồng, hai lần.