JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

TẬP

Bộ thủ

VŨ【羽】

Số nét

11

Kunyomi

なら.う

Onyomi

シュウ、ジュ

Bộ phận cấu thành
N3
note
report
Nghĩa ghi nhớ

học tập Học đi học lại. Như giảng tập [], học tập [], v.v. Quen, thạo. Như tập kiến [] thấy quen, tập văn [] nghe quen. Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Như tập nhiễm []. Chim bay vì vụt. Chồng, hai lần.

Người dùng đóng góp