JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617
Hán Việt

GIẢNG

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

17

Kunyomi

Onyomi

コウ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

giảng đường, giảng bài Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa []. Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là giảng. Như giảng thư [] giảng sách, giảng kinh [], v.v. Trần Nhân Tông [] : Trai đường giảng hậu tăng quy viện [] (Thiên Trường phủ []) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện. Bàn nói. Tập, xét. Mưu toan.

Người dùng đóng góp