JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567
Hán Việt

KIẾN

Bộ thủ

KIẾN【見】

Số nét

7

Kunyomi

み.る、み.える、み.えす

Onyomi

ケン

Bộ phận cấu thành
儿目見
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

ý kiến Thấy, mắt trông thấy. Ý biết, như kiến địa [見地] chỗ biết tới, kiến giải [見解] chỗ hiểu biết, v.v. Yết kiến. Như tham kiến [參見] vào hầu. Bị. Như kiến nghi [見疑] bị ngờ, kiến hại [見害] bị hại, v.v. Một âm là hiện. Tỏ rõ, hiện ra. Luận ngữ [論語] : Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn [天下有道則見, 無道則隱] (Thái Bá [泰伯]) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn. Tiến cử. Cái trang sức ngoài áo quan.

Người dùng đóng góp