NGHỊ
TRÙNG【虫】
19
あり
ギ
con kiến Con kiến. Bạch nghĩ [白蟻] con mối trắng hay ăn đồ gỗ. Cấn rượu. Như phù nghĩ [浮蟻] tăm rượu. Nói ý nhỏ mọn. Như nghĩ mệnh [蟻命] ý nói xin thương tính mệnh như mạng kiến vậy. Nghĩ phong [蟻封] núi đất gồ ghề.