JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

THIẾT

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

11

Kunyomi

もう.ける

Onyomi

セツ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thiết lập, kiến thiết Sắp bày, đặt bày. Như trần thiết [] bày đặt. Nhà vẽ tô mùi (màu) thuốc gọi là thiết sắc []. Đặt. Như thiết lập [] đặt nên, dựng nên, thiết quan [] đặt quan, v.v. Ví thử. Như thiết sử [使] ví khiến. Cỗ bàn. To, lớn.

Người dùng đóng góp