HẤT
SƯỚC【辷】
6
まで、-までに
キツ
cho đến, kết cục, đến (đâu), vào lúc, trước lúc Đến. Như hất kim [迄今] đến nay (kể từ trước đến nay). Nguyễn Du [阮攸] : Thử sự hất kim dĩ kinh cổ [此事迄今已經古] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Việc đó đến nay đã lâu rồi. Bèn.