NHIẾP
KHẨU【口】
21
ささや.く
ショウ
thì thầm, rì rầm Chiếp nhu [囁嚅] nhập nhù. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết [久乃囁嚅言曰] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.