Hán tự: 拍 [PHÁCH]
Hán Việt
PHÁCH
Bộ thủ
THỦ【手】
Số nét
8
Kunyomi
ひょう
Onyomi
ハク、ヒョウ
Bộ phận cấu thành
白扌
Nghĩa ghi nhớ
vỗ tay Vả, tát, vỗ. Như phách mã đề cương [拍馬提韁] giật cương quất ngựa. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên [渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời. Dịp, cung bực (phím); mỗi một cung đàn gọi là một phách [拍]. Cái phách, dùng để đánh nhịp mà hát. Như phách bản [拍板] nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp. Một thứ đồ để giữ thành.