JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

PHÁCH

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

8

Kunyomi

ひょう

Onyomi

ハク、ヒョウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

vỗ tay Vả, tát, vỗ. Như phách mã đề cương [] giật cương quất ngựa. Nguyễn Trãi [] : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên [, ] (Trại đầu xuân độ []) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời. Dịp, cung bực (phím); mỗi một cung đàn gọi là một phách []. Cái phách, dùng để đánh nhịp mà hát. Như phách bản [] nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp. Một thứ đồ để giữ thành.

Người dùng đóng góp