BỔNG
THỦ【手】
11
ささ.げる
ホウ
dâng hiến, hy sinh, dành cả (cuộc đời) Bưng. Lý Hoa [李華] : Đề huề phủng phụ [提攜捧負] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Dắt díu nâng đỡ.