Hán tự: 沖 [XUNG]
Hán Việt
XUNG
Bộ thủ
THỦY【水】
Số nét
7
Kunyomi
おき
Onyomi
チュウ
Bộ phận cấu thành
口|氵
Nghĩa ghi nhớ
ngoài khơi Rỗng không, trong lòng lặng lẽ rỗng không, không cạnh tranh gì gọi là trùng. Như khiêm trùng [謙沖] nhún nhường, lặng lẽ. Vui hòa, sâu xa. Bay vọt lên. Như nhất phi trùng thiên [一飛沖天] (Sử ký [史記]) bay một cái vọt lên trời. Nhỏ bé, vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân [沖人]. Xung đột. Tục mượn dùng như chữ xung [衝], phàm cái gì đã kị nhau mà lại gặp nhau gọi là xung. Như tí ngọ tương xung [子午相沖]. Cho nước vào quấy đều cũng gọi là xung. $ Ta quen đọc là chữ xung cả. Dị dạng của chữ [冲].