NIÊM
MỄ【米】
11
ねば.る
ネン
niêm mạc Tục dùng như chữ niêm [黏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị [昨見新鄭城門粘榜示] (Trở binh hành [阻兵行]) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.