JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

NIÊM

Bộ thủ

MỄ【米】

Số nét

11

Kunyomi

ねば.る

Onyomi

ネン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

niêm mạc Tục dùng như chữ niêm []. Nguyễn Du [] : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị [] (Trở binh hành []) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.

Người dùng đóng góp